Ray dẫn hướng thang máy cung cấp hướng dẫn cho cabin thang máy và đối trọng trong quá trình vận hành thang máy, đồng thời cung cấp hỗ trợ trong quá trình kích hoạt phanh an toàn. Chúng là một thành phần quan trọng của hệ thống thang máy.
1) An toàn:Yếu tố chính ảnh hưởng đến an toàn thang máy là vật liệu của ray dẫn hướng. Nếu vật liệu ray dẫn hướng quá cứng hoặc không đồng đều (cục bộ quá cứng), lực kẹp trong quá trình kích hoạt phanh an toàn sẽ không cung cấp đủ ma sát, dẫn đến hỏng phanh và tai nạn thang máy nghiêm trọng nhất: cabin thang máy bị rơi. Ray dẫn hướng cũng phải có đủ độ bền để đỡ cabin thang máy và lực tác động trong quá trình kích hoạt phanh an toàn.
2) Sự thoải mái:Các yếu tố ảnh hưởng đến sự thoải mái của thang máy bao gồm:
Một. Hướng dẫn kết nối đường sắt chính xác:Độ chính xác kết nối của ray dẫn hướng đặc được đảm bảo bởi kích thước cuối của ray dẫn hướng và tính đối xứng của khớp đực và khớp cái. Độ chính xác kết nối của ray dẫn hướng rỗng và ray dẫn hướng thang cuốn được đảm bảo bởi kích thước cuối và dung sai hình học của ray dẫn hướng. Độ chính xác kết nối của ray dẫn hướng ảnh hưởng trực tiếp đến độ êm ái và thoải mái khi vận hành thang máy.
b. Độ nhám bề mặt dẫn hướng ray:Độ nhám của bề mặt dẫn hướng ray dẫn hướng ảnh hưởng trực tiếp đến việc giày dẫn hướng có thể chạy trơn tru trên bề mặt dẫn hướng hay không, đồng thời cũng ảnh hưởng đến việc bảo quản dầu bôi trơn, do đó ảnh hưởng đến chất lượng vận hành của thang máy.
c. Hướng dẫn độ thẳng và độ xoắn của đường ray:Bất kỳ sự uốn cong hoặc xoắn tại bất kỳ điểm nào trên ray dẫn hướng sẽ tạo ra một lực ngang cho cabin thang máy, ảnh hưởng đến chuyển động tuyến tính của cabin thang máy lên xuống, khiến cabin thang máy có cảm giác rung lắc. Khi tốc độ thang máy tăng lên, cabin thang máy sẽ rung, ảnh hưởng đến sự thoải mái.
|
Đặc tính kỹ thuật |
|||||||||
|
chỉ định |
S |
91 |
E |
I |
W. |
TRONG |
I |
W |
TRONG |
|
cm² |
kg/m |
cmt |
cmt |
cm³ |
cmt |
cmt |
cm³ |
cmt |
|
|
T70/B |
9.51 |
7.47 |
2.04 |
41.30 |
9.24 |
2.09 |
18.65 |
5.35 |
1.4 |
|
T75/B |
10.91 |
8.564 |
1.861 |
40.29 |
9.286 |
1.921 |
26.47 |
7.06 |
1.557 |
|
T78/B |
9.847 |
7.73 |
1.645 |
29.92 |
7.564 |
1.743 |
26.39 |
6.766 |
1.637 |
|
T82/B |
10.91 |
8.54 |
1.998 |
449.31 |
10.27 |
2.216 |
30.17 |
7.358 |
1.663 |
|
T89/B |
15.77 |
12.38 |
2.032 |
59.83 |
14.35 |
1.948 |
52.41 |
11.78 |
1.823 |
|
T90/B |
17.25 |
13.54 |
2.612 |
102 |
20.86 |
2.431 |
52.48 |
11.66 |
1.744 |
|
T114/B |
20.89 |
16.4 |
2.865 |
179.3 |
29.7 |
2.93 |
108.6 |
19.05 |
2.28 |
|
T127-1/B |
22.74 |
17.85 |
2.77 |
187.9 |
30.65 |
3.065 |
149.9 |
23.61 |
2.361 |
|
T127-2/B |
28.72 |
22.55 |
2.478 |
201.7 |
31.17 |
3.64 |
229.9 |
36.2 |
2.829 |
|
T140-1/B |
35.15 |
27.59 |
3.236 |
403.3 |
53.32 |
3.387 |
309.7 |
44.24 |
2.968 |
|
T140-2/B |
43.21 |
33.92 |
3.484 |
456.7 |
68.01 |
3.251 |
358.2 |
51.18 |
2.879 |
|
T140-3/B |
57.52 |
45.15 |
4.418 |
947.5 |
114.4 |
4.059 |
466.7 |
66.67 |
2.848 |



